THƯ MỤC

Tài nguyên website

CẬP NHẬT THÔNG TIN

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tư liệu mới nhất

    Happy_new_year.swf 029.jpg 001_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2015.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf CAFE_SANG.swf Chao_nam_hoc_moi.swf Gap_mat_thay_Khoa_tai_Ha_Noi.jpg QB__BN.swf P1060114.jpg 83_bac_nghia.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg Mauchuvietbangchuhoanghieng.png THU_HAI.swf Xuan_moi.swf THIEP_21.swf YEU_THUONG_LA_1.swf Vt_2.swf CHUC_2.swf HAPPY_4.swf

    Du lịch Việt Nam

    Sắp xếp dữ liệu

    free counters

    Vui mừng chào đón

    0 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Đinh Bá Quang)

    Trò chuyện

    Danh sách thành viên

    Thông tin cần biết

    Từ điển online


    Tra theo từ điển:






    HÀNH TRÌNH DÀI NHẤT CỦA ĐỜI NGƯỜI LÀ ĐI TÌM CHÍNH BẢN THÂN MÌNH

    Chào mừng quý vị đến Giao lưu-học tập-chia sẻ với Đinh Bá Quang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KTCK2-TV-LỚP 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Diễm My (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:23' 05-04-2011
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 – KHỐI LỚP 4
    MÔN TIẾNG VIỆT
    NĂM HỌC 2010 - 2011
    A- KIỂM TRA ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng (5 điểm)
    - Học sinh đọc 1 đoạn văn khoảng 90 chữ thuộc chủ đề đã học ở HK2 (Giáo viên chọn các đoạn văn trong SGK-TV4 – tập 2; Ghi tên bài, số trang trong SGK vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do giáo viên đã đánh dấu).
    II. Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
    1. Đọc thầm bài:
    Vời vợi Ba Vì
    Tam nhìn phía tây , Ba Vì lùng mùa trong , trong ngày . thanh , trong , phóng qua thung xanh . Ba Vì lên hòn bích . , mù trắng , Ba Vì trên sóng. đám mây màu hóa muôn hình , nghìn nhà có phép tạo ra một chân trời rực rỡ .
    Ôm quanh Ba Vì là bát ngát đồng vàng . mênh mông hồ nước với những suối Hai , Đồng Mô , Ao Vua ... nổi tiếng vẫy gọi . Mướt mát trừng keo những đảo Hồ , đảo Sếu...xanh ngát bạch đàn những đồi Măng , đồi Hòn ...Rừng ấu thơ , rừng thanh xuân . Phơi phới mùa hội đua đua chen của cây cối . Lượn giữa những hồ nước vòng quanh đảo cao hồ thấp là những con thuyền mỏng manh , những chiếc ca nô rẽ sóng chở du khách dạo chơi nhìn ngắm . Hơn một nghìn héc ta hồ nước lọc qua tầng đá ong mát rượi , trong veo , soi bóng bầu trời thăm thẳm , chập chờn cánh chim bay mỏi . Lác đác trong cánh rừng trẻ trung là những căn nhà gỗ xinh xắn . Tiếng chim gù , chim gáy , khi gần , khi xa như mở rộng mãi ra không gian mùa thu xứ Đoài
    
    
    2. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy đánh dấu x vào ô trước ý trả lời đúng cho mỗi câu
    1. Bài văn trên miêu tả cảnh đẹp Ba Vì vào mùa nào?
    ( a . Mùa xuân . ( b . Mùa hè.
    ( c . Mùa thu.
    2. Dòng nào dưới đây liệt kê đầy đủ các chi tiết cho thấy vẻ đẹp đầy sức sống cùa rừng cây Ba Vì ?
    ( a .Mướt mát rừng keo, xanh ngát bạch đàn, rừng ấu thơ, rừng thanh xuân, phơi phới mùa hội, rừng trẻ trung .
    ( b Mướt mát rừng keo, xanh ngát bạch đàn, rừng ấu thơ, rừng thanh xuân, rừng trẻ trung
    ( c Mướt mát rừng keo, xanh ngát bạch đàn, rừng thanh xuân, phơi phới mùa hội, rừng trẻ trung .
    3. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trong veo”
    ( a Trong sáng ( b Trong vắt
    ( c Trong sạch
    4. Bài văn có mấy danh từ riêng
    ( a Chín danh từ riêng: Đó là : …………………………………...............................................
    …...………………………………………………………………………………………..)
    ( b Mười danh từ riêng: Đó là : ………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………..)
    ( c Mười một danh từ riêng: Đó là :……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………..)
    5. Vị ngữ trong câu “Tiếng chim gù, chim gáy, khi gần khi xa như mở rộng mãi
    ra không gian mùa thu xứ Đoài” là những từ nào?
    ( a khi gần khi xa như mở rộng mãi ra không gian mùa thu xứ Đoài
    ( b mở rộng mãi ra không gian mùa thu xứ Đoài
    ( c như mở rộng mãi ra không gian mùa thu xứ Đoài
    6. Chủ ngữ trong câu “Từ Tam Đảo nhìn về phía tây, vẻ đẹp của Ba Vì biến ảo lạ lùng từng mùa trong năm, từng giờ trong ngày” là những từ nào:
    ( a Từ Tam Đảo nhìn về phía tây
    ( b Vẻ đẹp của Ba Vì biến ảo lạ lùng
    ( c Vẻ đẹp của Ba Vì
    7. Bài văn có mấy kiểu câu em đã học ?
    ( a Một kiểu câu ( Đó là : ………………………………….......................................................)
    ( b Hai kiểu câu (Đó là : ………………………………………………………………………………………………………..)
    ( c Ba kiểu câu (Đó là :…………………………………………………………………………………………………………)


    B- KIỂM TRA VIẾT
    1. Chính tả nghe viết (5 điểm) – 20 phút

    CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC
    (Ôi chao!........vọt lên)
    2. Tập làm văn (5 điểm)
    Đề bài: Tả một con vật nuôi (hoặc con vật em thấy trên đường)

    ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ 2
    KHỐI LỚP 4
    I. TIẾNG VIỆT
    1. ĐỌC
    Mỗi câu chọn đúng đạt 0,5 đ

    CÂU
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    
    CHỌN ĐÚNG
    
     
    Gửi ý kiến